(Những cảm giác và suy nghĩ lung tung về những bối cảnh lung tung.)
Chỉ biết lúc này rất buồn, và đang khóc?
Cũng không hiểu nữa. Cứ nghĩ linh tinh, đâm ra khóc nhè. Thôi thì khóc cùng ông trời một chút cho ông đỡ buồn. Trời về đêm ẩm ướt những giọt mưa. Lạnh!
Ghét cảm giác này! Ghét lãng mạn. Ghét mật ngọt... Sao con gái hay khóc nhỉ, có phải thế không? Thường thì mọi người sẽ không thấy tôi khóc. Nhưng trong thâm tâm tôi luôn chảy ri rỉ nỗi buồn. Tôi không biết! Tôi ghét nó! Nó làm tôi khóc.
Tôi ghét sự yếu đuối. Hay hóa ra tôi cần sự che trở? Tôi không biết!
2008, và tôi đã già? Thời gian quả là nhanh hơn tên bắn. Tôi ghét phải sống gấp. Nhưng tôi đang sống gấp? Tôi không biết!
Tháng 3 đã qua, cảnh những xác Sưa lắc rắc trên khắp một khoảng sân, tôi thèm được ngắm, được nhìn, được lưu giữ những hình ảnh đẹp đó... Tôi chưa làm đc.
Một tuần đi làm ở phòng tranh rồi. Mỗi lần đi lên phố cổ, tôi lại nhìn lưu luyến những sắc vàng ươm của lá lả tả từng bụi nhỏ trên dọc hè, nhìn nó dịu dàng một vẻ đẹp hà nội. Khiến tôi lại nhớ tới mùa tết năm ngoái. T cùng tôi đi mua giày ở đúng đoạn phố này. Cái lạnh hiu hiu và một làn gió nhẹ thổi bay những chiếc lá vàng rơi rụng còn xót lại ở mái nhà xuống đường. Cảnh thật đẹp... và thời gian. Sao nhanh quá vậy. Đã một năm.
Tối hôm trước, chị Tr. và tôi cùng về trong mưa. Đi đường, hai chị em nói chuyện tình cảm của chị. Chị mới chia tay first love của mình. Còn tôi chưa hề có first love. Có lẽ chị không muốn nhắc tới vấn đề này sau vài câu hỏi của tôi, vì chị đề nghị nói chuyện khác. Tôi cũng không rõ cảm giác của người trong cuộc là gì nhưng hầu như ai như chị (đã yêu và chia tay) đều không muốn tiếp tục chủ đề sau vài câu trò chuyện.
Mưa quất vào mặt cả hai chị em. Tôi bất thần nhớ tới cảm giác sau khi đi phỏng vấn flight attendants, mặt tôi rát vì nước mưa mặc dù đã đeo khẩu trang. Bùn bắn đầy người. Ước gì có một anh người yêu thì thể nào chả được đưa đi, và không bị chịu cảnh bùn lầy hay rát mặt nữa. CHị Tr. bỗng hỏi tôi: Em có lạnh không. Tôi nói: Em quen rồi... (quen với cảnh rát mặt và bùn bắn đầy người)
first love is final love? Difficult or not? Tôi sẽ cố gắng. Tôi sẽ cẩn trọng. Điều đó có nghĩa tôi sẽ cẩn thận với chính cảm giác của mình? Tôi không biết
Những gì tôi làm là dũng cảm, hay điên rồ liều lĩnh? Tôi không biết.
Tôi tự chọn hướng đi. Có ai để tôi chia sẻ, kể lể? Tôi không biết.
Không biết, không biết. Ghét cảm giác buồn và hành động chảy nước mắt. Ghét!
Sentiments. Je ne sais pas
Automatically translated into French thanks to WorldLingo
(Poumon suy tung de cảnh de bối de những de về de tung de poumon de nghĩ de và de giác de cảm de Những.)
buồn này de rất de lúc de biết de Chỉ, khóc de đang de và ?
Nữa de hiểu de không de Cũng. Tinh de linh de nghĩ de Cứ, nhè de khóc de Ra de đâm. Buồn de đỡ d'ông de cho de chút de một de trời d'ông de cùng de khóc de thì de Thôi. Mưa de giọt de những de ướt de ẩm de đêm de về de Trời. Lạnh !
Giác de cảm de Ghét này ! Mạn de lãng de Ghét. Ngọt de mật de Ghét… Nhỉ trompeur de khóc de foin de gái de sao, không de thế de phải de có ? Khóc thấy de tôi de không de sẽ de người de mọi de thì de Thường. Buồn chảy de nỗi de rỉ de ri de luôn de tôi de tâm de thâm de trong de Nhưng. Biết de không de Tôi ! Nó de ghét de Tôi ! Khóc de tôi de làm de Nó.
Đuối de yếu de sự de ghét de Tôi. Faites les foins le trở de che de sự de cần de tôi de Ra de hóa ? Biết de không de Tôi !
2008, già de đã de tôi de và ? Bắn gian de tên de hơn de nhanh de là de quả de Thời. Gấp de sống de phải de ghét de Tôi. Gấp de sống de đang de tôi de Nhưng ? Biết de không de Tôi !
Qua de đã de Tháng 3, sân de khoảng de một de khắp de trên de rắc de lắc de Sưa de xác de những de cảnh, ngắm de được de thèm de tôi, nhìn de được, đó de đẹp de ảnh de hình de những de giữ de lưu de được… Đc de làm de chưa de Tôi.
Rồi de tranh de phòng de ở de làm de đi de tuần de Một. Cổ de phố de lên de đi de lần de Mỗi, hè de dọc de trên de nhỏ de bụi de từng de tả de lả de lá de của de ươm de vàng de sắc de những de luyến de lưu de nhìn de lại de tôi, nội de hà de đẹp de vẻ de một de dàng de dịu de nó de nhìn. Ngoái de năm de tết de mùa de tới de nhớ de lại de tôi de Khiến. Phố giày de đoạn de đúng de ở de mua de đi de tôi de cùng de T này. Đường de xuống de nhà de mái de ở de lại de xót de còn de rụng de rơi de vàng de lá de chiếc de những de compartiment de thổi de nhẹ de gió de làn de một de và de hiu de hiu de lạnh de Cái. Đẹp de thật de Cảnh… thời de và gian. Quá de nhanh de sao vậy. Năm de một de Đã.
Trước de hôm de Tối, chị TR. mưa de trong de về de cùng de tôi de và. Đường de Đi, chị de của de cảm de tình de chuyện de nói de fin de support de chị de hai. Mình tay de của d'amour de chia de mới de Chị premier. Passion de có de hề de chưa de tôi de Còn première. Tôi này de của de hỏi de câu de vài de sau de đề de vấn de tới de nhắc de muốn de không de chị de lẽ de Có, khác de chuyện de nói de nghị de đề de chị de vì. Chuyện de trò de câu de vài de sau de đề de chủ de tục de tiếp de muốn de không de đều de chị de như du như AI de hầu de nhưng de gì de là de cuộc de trong de người de của de giác de cảm de rõ de không de cũng de Tôi (chia de và de yêu de đã tay).
Fin de support de chị de hai de cả de mặt de vào de quất de Mưa. Préposés de vol de vấn de phỏng de đi de khi de sau de giác de cảm de tới de nhớ de thần de bất de Tôi, trang de khẩu de đeo de đã de dù de mặc de mưa de nước de vì de rát de tôi de mặt. Người đầy de bắn de Bùn. Đi de đưa de được de chả de nào de thể de thì de yêu de người d'anh de một de có de gì de Ước, nữa lầy de mặt de rát de foin de bùn de cảnh de chịu de bị de không de và. CHị TR. tôi de hỏi de bỗng : Không de lạnh de có de fin de support. Nói de Tôi : La fin de support quen le rồi… (quen le người đầy de bắn de bùn de và de mặt de rát de cảnh de với)
la première passion est-elle de l'amour final ? Difficile ou pas ? Gắng de cố de sẽ de Tôi. Trọng de cẩn de sẽ de Tôi. Mình de của de giác de cảm de chính de với de thận de cẩn de sẽ de tôi de nghĩa de có de đó de Điều ? Cảm de dũng de là
de làm de tôi de gì de Những de biết de không de Tôi, lĩnh de liều de rồ de điên de foin ? Biết de không de Tôi.
Đi de hướng de chọn de tự de Tôi. Sẻ de chia de tôi de để de Có AI, lể de kể ? Biết de không de Tôi.
Biết de Không, biết de không. Mắt chảy de nước de động de hành de và de buồn de giác de cảm de Ghét. Ghét !
Sensaciones. No sé
Automatically translated into Spanish thanks to WorldLingo
¿(Pulmón suy tung del cảnh del bối del những del về de tung del pulmón del nghĩ del và del giác del cảm de Những.)
buồn này del rất del lúc del biết de Chỉ, khóc del đang del và?
Nữa del hiểu del không de Cũng. Tinh del linh del nghĩ de Cứ, nhè del khóc del ra del đâm. Buồn del đỡ del ông del cho del chút del một del trời del ông del cùng del khóc del thì de Thôi. Mưa del giọt del những del ướt del ẩm del đêm del về de Trời. ¡Lạnh!
¡Giác del cảm de Ghét này! Mạn del lãng de Ghét. Ngọt del mật de Ghét… ¿Nhỉ con del khóc del heno del gái del Sao, không del thế del phải del có? Khóc thấy del tôi del không del sẽ del người del mọi del thì de Thường. Buồn chảy del nỗi del rỉ del ri del luôn del tôi del tâm del thâm del trong de Nhưng. ¡Biết del không de Tôi! ¡Nó del ghét de Tôi! Khóc del tôi del làm de Nó.
Đuối del yếu del sự del ghét de Tôi. ¿Haga heno el trở del che del sự del cần del tôi del ra del hóa? ¡Biết del không de Tôi!
¿2008, già del đã del tôi del và? Bắn gian del tên del hơn del nhanh del là del quả de Thời. Gấp del sống del phải del ghét de Tôi. ¿Gấp del sống del đang del tôi de Nhưng? ¡Biết del không de Tôi!
Qua del đã de Tháng 3, sân del khoảng del một del khắp del trên del rắc del lắc de Sưa del xác del những del cảnh, ngắm del được del thèm del tôi, nhìn del được, đó del đẹp del ảnh del hình del những del giữ del lưu del được… Đc del làm del chưa de Tôi.
Rồi del tranh del phòng del ở del làm del đi del tuần de Một. Cổ del phố del lên del đi del lần de Mỗi, hè del dọc del trên del nhỏ del bụi del từng del tả del lả del lá del của del ươm del vàng del sắc del những del luyến del lưu del nhìn del lại del tôi, nội del hà del đẹp del vẻ del một del dàng del dịu del nó del nhìn. Ngoái del năm del tết del mùa del tới del nhớ del lại del tôi de Khiến. Phố giày del đoạn del đúng del ở del mua del đi del tôi del cùng de T này. Đường del xuống del nhà del mái del ở del lại del xót del còn del rụng del rơi del vàng del lá del chiếc del những de la bahía del thổi del nhẹ del gió del làn del một del và del hiu del hiu del lạnh de Cái. Đẹp del thật de Cảnh… thời del và gian. Quá del nhanh del Sao vậy. Năm del một de Đã.
Trước del hôm de Tối, chị Tr. mưa del trong del về del cùng del tôi del và. Đường de Đi, chị del của del cảm del tình del chuyện del nói del em del chị del hai. Mình tay del của del amor del chia del mới de Chị primer. Amor del có del hề del chưa del tôi de Còn primer. Tôi này del của del hỏi del câu del vài del sau del đề del vấn del tới del nhắc del muốn del không del chị del lẽ de Có, khác del chuyện del nói del nghị del đề del chị del vì. Chuyện del trò del câu del vài del sau del đề del chủ del tục del tiếp del muốn del không del đều del chị del như del ai del như del hầu del nhưng del gì del là del cuộc del trong del người del của del giác del cảm del rõ del không del cũng de Tôi (chia del và del yêu del đã tay).
Em del chị del hai del cả del mặt del vào del quất de Mưa. Asistentes de vuelo del vấn del phỏng del đi del khi del sau del giác del cảm del tới del nhớ del thần del bất de Tôi, trang del khẩu del đeo del đã del dù del mặc del mưa del nước del vì del rát del tôi del mặt. Người đầy del bắn de Bùn. Đi del đưa del được del chả del nào del thể del thì del yêu del người del anh del một del có del gì de Ước, nữa lầy del mặt del rát del heno del bùn del cảnh del chịu del bị del không del và. CHị Tr. tôi del hỏi del bỗng: Không del lạnh del có del Em. Nói de Tôi: El Em quen rồi… ¿(quen el người đầy del bắn del bùn del và del mặt del rát del cảnh del với)
el primer amor es amor final? ¿Difícil o no? Gắng del cố del sẽ de Tôi. Trọng del cẩn del sẽ de Tôi. ¿Mình del của del giác del cảm del chính del với del thận del cẩn del sẽ del tôi del nghĩa del có del đó de Điều? ¿Cảm del dũng del là
del làm del tôi del gì de Những del biết del không de Tôi, lĩnh del liều del rồ del điên del heno? Biết del không de Tôi.
Đi del hướng del chọn del tự de Tôi. ¿Sẻ del chia del tôi del để de Có ai, lể del kể? Biết del không de Tôi.
Biết de Không, biết del không. Mắt chảy del nước del động del hành del và del buồn del giác del cảm de Ghét. ¡Ghét!
Sensibilità. Non so
Automatically translated into Italian thanks to WorldLingo
(Polmone suy tung del cảnh di bối del những del về di tung del polmone del nghĩ del và del giác del cảm di Những.)
buồn này del rất del lúc del biết di Chỉ, khóc del đang del và?
Nữa di hiểu del không di Cũng. Tinh del linh del nghĩ di Cứ, nhè del khóc del Ra del đâm. Buồn del đỡ del ông di cho del chút del một di trời del ông del cùng del khóc del thì di Thôi. Mưa del giọt del những del ướt del ẩm del đêm del về di Trời. Lạnh!
Giác del cảm di Ghét này! Mạn del lãng di Ghét. Ngọt del mật di Ghét… Nhỉ con del khóc del fieno di gái del sao, không del thế di phải del có? Khóc thấy di tôi del không dello sẽ di người di mọi del thì di Thường. Buồn chảy di nỗi del rỉ di ri del luôn di tôi del tâm del thâm del trong di Nhưng. Biết del không di Tôi! Nó del ghét di Tôi! Khóc di tôi del làm di Nó.
Đuối di yếu dello sự del ghét di Tôi. Rivolti il fieno il trở del che dello sự del cần di tôi del Ra di hóa? Biết del không di Tôi!
2008, già del đã di tôi del và? Bắn gian del tên del hơn del nhanh del là del quả di Thời. Gấp dello sống di phải del ghét di Tôi. Gấp dello sống del đang di tôi di Nhưng? Biết del không di Tôi!
Qua del đã di Tháng 3, sân del khoảng del một del khắp del trên del rắc del lắc di Sưa del xác del những del cảnh, ngắm del được del thèm di tôi, nhìn del được, đó del đẹp del ảnh del hình del những del giữ di lưu del được… Đc del làm di chưa di Tôi.
Rồi del tranh del phòng del ở del làm di đi del tuần di Một. Cổ del phố del lên di đi del lần di Mỗi, hè del dọc del trên del nhỏ di bụi del từng del tả del lả del lá di của del ươm del vàng dello sắc del những del luyến di lưu del nhìn di lại di tôi, nội del hà del đẹp del vẻ del một del dàng di dịu del nó del nhìn. Ngoái del năm del tết di mùa di tới del nhớ di lại di tôi di Khiến. Phố giày del đoạn del đúng del ở di mua di đi di tôi del cùng di T này. Đường del xuống del nhà di mái del ở di lại del xót del còn del rụng di rơi del vàng del lá del chiếc del những della baia di thổi del nhẹ del gió del làn del một del và di hiu di hiu del lạnh di Cái. Đẹp del thật di Cảnh… thời del và gian. Quá del nhanh del sao vậy. Năm del một di Đã.
Trước del hôm di Tối, chị TR. mưa del trong del về del cùng di tôi del và. Đường di Đi, chị di của del cảm del tình del chuyện di nói di em del chị di hai. Mình tay di của di amore di chia di mới di Chị primo. Amore del có del hề di chưa di tôi di Còn primo. Tôi này di của di hỏi di câu di vài di sau del đề del vấn di tới del nhắc del muốn del không del chị del lẽ di Có, khác del chuyện di nói del nghị del đề del chị del vì. Chuyện del trò di câu di vài di sau del đề del chủ del tục del tiếp del muốn del không di đều del chị del như del như IA di hầu del nhưng del gì del là del cuộc del trong di người di của del giác del cảm del rõ del không del cũng di Tôi (chia del và di yêu del đã tay).
Em del chị di hai del cả del mặt di vào del quất di Mưa. Addetti di volo del vấn del phỏng di đi di khi di sau del giác del cảm di tới del nhớ del thần del bất di Tôi, trang di khẩu di đeo del đã del dù del mặc di mưa del nước del vì del rát di tôi del mặt. Người đầy del bắn di Bùn. Đi di đưa del được del chả di nào del thể del thì di yêu di người del anh del một del có del gì di Ước, nữa lầy del mặt del rát del fieno del bùn del cảnh di chịu del bị del không del và. CHị TR. tôi di hỏi del bỗng: Không del lạnh del có di Em. Nói di Tôi: Il Em quen il rồi… (quen il người đầy del bắn del bùn del và del mặt del rát del cảnh di với)
il primo amore è amore finale? Difficile oppure no? Gắng del cố dello sẽ di Tôi. Trọng del cẩn dello sẽ di Tôi. Mình di của del giác del cảm del chính di với del thận del cẩn dello sẽ di tôi di nghĩa del có del đó di Điều? Cảm del dũng del là
del làm di tôi del gì di Những del biết del không di Tôi, lĩnh di liều del rồ del điên del fieno? Biết del không di Tôi.
Đi del hướng del chọn del tự di Tôi. Sẻ di chia di tôi del để di Có IA, lể del kể? Biết del không di Tôi.
Biết di Không, biết del không. Mắt chảy del nước del động del hành del và del buồn del giác del cảm di Ghét. Ghét!
Gefühle. Ich weiß nicht
Automatically translated into German thanks to WorldLingo
(Những cảm giác và suy nghĩ Lungenflügeltung về những bối cảnh Lungenflügel Tung.)
Chỉ biết lúc này rất buồn, và đang khóc?
Cũng không hiểu nữa. Cứ nghĩ linh tinh, đâm Ra khóc nhè. Thôi thì khóc cùng ông trời một chút cho ông đỡ buồn. Trời về đêm ẩm ướt những giọt mưa. Lạnh!
Ghét cảm giác này! Ghét lãng mạn. Ghét mật ngọt… Sao betrügerisches gái Heu khóc nhỉ, có phải thế không? Thường thì mọi người sẽ không thấy tôi khóc. Nhưng trong thâm tâm tôi luôn chảy ri rỉ nỗi buồn. Tôi không biết! Tôi ghét nó! Nó làm tôi khóc.
Tôi ghét sự yếu đuối. Heuen Sie hóa Ra tôi cần sự che trở? Tôi không biết!
2008, và tôi đã già? Thời gian quả là nhanh hơn tên bắn. Tôi ghét phải sống gấp. Nhưng tôi đang sống gấp? Tôi không biết!
Tháng 3 đã qua, cảnh những xác Sưa lắc rắc trên khắp một khoảng sân, tôi thèm được ngắm, được nhìn, được lưu giữ những hình ảnh đẹp đó… Tôi chưa làm đc.
Một tuần đi làm ở phòng tranh rồi. Mỗi lần đi lên phố cổ, tôi lại nhìn lưu luyến những sắc vàng ươm của lá lả tả từng bụi nhỏ trên dọc hè, nhìn nó dịu dàng một vẻ đẹp hà nội. Khiến tôi lại nhớ tới mùa tết năm ngoái. T cùng tôi đi mua giày ở đúng đoạn phố này. Cái lạnh hiu hiu và một làn gió nhẹ thổi Bucht những chiếc lá vàng rơi rụng còn xót lại ở mái nhà xuống đường. Cảnh thật đẹp… và thời gian. Sao nhanh quá vậy. Đã một năm.
Tối hôm trước, chị Tr. và tôi cùng về trong mưa. Đi đường, hai chị EM nói chuyện tình cảm của chị. Chị mới chia tay erstes Liebe của mình. Còn tôi chưa hề có erste Liebe. Có lẽ chị không muốn nhắc tới vấn đề này sau vài câu hỏi của tôi, vì chị đề nghị nói chuyện khác. Tôi cũng không rõ cảm giác của người trong cuộc là gì nhưng hầu như KI như chị (đã yêu và chia tay) đều không muốn tiếp tục chủ đề sau vài câu trò chuyện.
Mưa quất vào mặt cả hai chị EM. Tôi bất thần nhớ tới cảm giác sau khi đi phỏng vấn Flugbegleiter, mặt tôi rát vì nước mưa mặc dù đã đeo khẩu trang. Bùn bắn đầy người. Ước gì có một anh người yêu thì thể nào chả được đưa đi, và không bị chịu cảnh bùn lầy Heu rát mặt nữa. CHị Tr. bỗng hỏi tôi: EM có lạnh không. Tôi nói: EM quen rồi… (quen với cảnh rát mặt và bùn bắn đầy người),
ist erste Liebe abschließende Liebe? Schwierig oder nicht? Tôi sẽ cố gắng. Tôi sẽ cẩn trọng. Điều đó có nghĩa tôi sẽ cẩn thận với chính cảm giác của mình? Tôi không biết
Những gì tôi làm là dũng cảm, Heu điên rồ liều lĩnh? Tôi không biết.
Tôi tự chọn hướng đi. Có KI để tôi chia sẻ, kể lể? Tôi không biết.
Không biết, không biết. Ghét cảm giác buồn và hành động chảy nước mắt. Ghét!
Sentimentos. Eu não sei
Automatically translated into Portuguese thanks to WorldLingo
(Pulmão suy tung do cảnh do bối do những do về de tung do pulmão do nghĩ do và do giác do cảm de Những.)
buồn này do rất do lúc do biết de Chỉ, khóc do đang do và?
Nữa do hiểu do không de Cũng. Tinh do linh do nghĩ de Cứ, nhè do khóc do ra do đâm. Buồn do đỡ do ông do cho do chút do một do trời do ông do cùng do khóc do thì de Thôi. Mưa do giọt do những do ướt do ẩm do đêm do về de Trời. Lạnh!
Giác do cảm de Ghét này! Mạn do lãng de Ghét. Ngọt do mật de Ghét… Nhỉ con do khóc do feno do gái do Sao, không do thế do phải do có? Khóc thấy do tôi do không do sẽ do người do mọi do thì de Thường. Buồn chảy do nỗi do rỉ do ri do luôn do tôi do tâm do thâm do trong de Nhưng. Biết do không de Tôi! Nó do ghét de Tôi! Khóc do tôi do làm de Nó.
Đuối do yếu do sự do ghét de Tôi. Hay o trở do che do sự do cần do tôi do ra do hóa? Biết do không de Tôi!
2008, già do đã do tôi do và? Bắn gian do tên do hơn do nhanh do là do quả de Thời. Gấp do sống do phải do ghét de Tôi. Gấp do sống do đang do tôi de Nhưng? Biết do không de Tôi!
Qua do đã de Tháng 3, sân do khoảng do một do khắp do trên do rắc do lắc de Sưa do xác do những do cảnh, ngắm do được do thèm do tôi, nhìn do được, đó do đẹp do ảnh do hình do những do giữ do lưu do được… Đc do làm do chưa de Tôi.
Rồi do tranh do phòng do ở do làm do đi do tuần de Một. Cổ do phố do lên do đi do lần de Mỗi, hè do dọc do trên do nhỏ do bụi do từng do tả do lả do lá do của do ươm do vàng do sắc do những do luyến do lưu do nhìn do lại do tôi, nội do hà do đẹp do vẻ do một do dàng do dịu do nó do nhìn. Ngoái do năm do tết do mùa do tới do nhớ do lại do tôi de Khiến. Phố giày do đoạn do đúng do ở do mua do đi do tôi do cùng de T này. Đường do xuống do nhà do mái do ở do lại do xót do còn do rụng do rơi do vàng do lá do chiếc do những da baía do thổi do nhẹ do gió do làn do một do và do hiu do hiu do lạnh de Cái. Đẹp do thật de Cảnh… thời do và gian. Quá do nhanh do Sao vậy. Năm do một de Đã.
Trước do hôm de Tối, chị Tr. mưa do trong do về do cùng do tôi do và. Đường de Đi, chị do của do cảm do tình do chuyện do nói do em do chị do hai. Mình tay do của do amor do chia do mới de Chị primeiro. Amor do có do hề do chưa do tôi de Còn primeiro. Tôi này do của do hỏi do câu do vài do sau do đề do vấn do tới do nhắc do muốn do không do chị do lẽ de Có, khác do chuyện do nói do nghị do đề do chị do vì. Chuyện do trò do câu do vài do sau do đề do chủ do tục do tiếp do muốn do không do đều do chị do như do ai do như do hầu do nhưng do gì do là do cuộc do trong do người do của do giác do cảm do rõ do không do cũng de Tôi (chia do và do yêu do đã tay).
Em do chị do hai do cả do mặt do vào do quất de Mưa. Assistentes de vôo do vấn do phỏng do đi do khi do sau do giác do cảm do tới do nhớ do thần do bất de Tôi, trang do khẩu do đeo do đã do dù do mặc do mưa do nước do vì do rát do tôi do mặt. Người đầy do bắn de Bùn. Đi do đưa do được do chả do nào do thể do thì do yêu do người do anh do một do có do gì de Ước, nữa lầy do mặt do rát do feno do bùn do cảnh do chịu do bị do không do và. CHị Tr. tôi do hỏi do bỗng: Không do lạnh do có do Em. Nói de Tôi: O Em quen o rồi… (quen o người đầy do bắn do bùn do và do mặt do rát do cảnh do với)
o primeiro amor é amor final? Difícil ou não? Gắng do cố do sẽ de Tôi. Trọng do cẩn do sẽ de Tôi. Mình do của do giác do cảm do chính do với do thận do cẩn do sẽ do tôi do nghĩa do có do đó de Điều? Cảm do dũng do là
do làm do tôi do gì de Những do biết do không de Tôi, lĩnh do liều do rồ do điên do feno? Biết do không de Tôi.
Đi do hướng do chọn do tự de Tôi. Sẻ do chia do tôi do để de Có ai, lể do kể? Biết do không de Tôi.
Biết de Không, biết do không. Mắt chảy do nước do động do hành do và do buồn do giác do cảm de Ghét. Ghét!
Känslor. Jag vet inte
Automatically translated into Swedish thanks to WorldLingo
(För tung för lung för nghĩ för và för Những cảmgiác suy lung tung för cảnh för bối för những về.)
buồn för rất för Chỉ biếtlúc này, vàđangkhóc?
Nữa för Cũng khônghiểu. Tinh för Cứ nghĩlinh, nhè för đâmrakhóc. Buồn för đỡ för ông för cho för chút för một för trời för ông för cùng för Thôi thìkhóc. Mưa för giọt för những för ướt för ẩm för Trời vềđêm. Lạnh!
Này Ghét cảmgiác! Ghét lãngmạn. Ghét mậtngọt…, Sao lurar nhỉ för gáihökhóc, không för cóphảithế? Khóc för tôi för không för sẽ för người för Thường thìmọi thấy. Buồn för nỗi för rỉ för ri för luôn för tôi för tâm för Nhưng trongthâm chảy. Tôi khôngbiết! Tôi ghétnó! Khóc för Nó làmtôi.
Đuối för yếu för Tôi ghétsự. Trở för che för sự för cần för tôi för höhóara? Tôi khôngbiết!
2008 già för vàtôiđã? Bắn för tên för hơn för nhanh för Thời gian quảlà. Gấp för sống för Tôi ghétphải. Gấp för sống för Nhưng tôiđang? Tôi khôngbiết!
Tháng 3 đãqua, för Sưa för cảnhnhữngxác sân för khoảng för một för khắp för trên för rắc lắc, ngắm för tôithèmđược, đượcnhìn, đó för đẹp för ảnh för hình för những för đượclưugiữ…, Đc för Tôi chưalàm.
Rồi för tranh för phòng för ở för làm för Một tuầnđi. Cổ för phố för lên för Mỗi lầnđi, hè för dọc för trên för nhỏ för bụi för từng för tả för lả för lá för của för ươm för vàng för sắc för những för luyến för lưu för tôilạinhìn, nội för hà för đẹp för vẻ för một för dàng för nhìnnódịu. Ngoái för năm för tết för mùa för tới för nhớ för Khiến tôilại. Phố för đoạn för đúng för ở för mua för đi för T-cùngtôi này giày. Đường för xuống för nhà för mái för ở för lại för xót för còn för rụng för rơi för vàng för lá för chiếc för những för fjärd för thổi för nhẹ för gió för làn för một för và för hiu för Cái lạnhhiu. Cảnh thậtđẹp…, gian vàthời. Vậy Saonhanhquá. Đã mộtnăm.
Tối hômtrước, chị Tr. mưa för trong för về för vàtôicùng. Đi đường, chị för của för cảm för tình för chuyện för nói för haichịem. Mình för của för förälskelse för Chị mớichia tay första. Có för hề för den Còn tôichưaen älskar först. Tôi för của för hỏi för câu för vài för sau för đề för vấn för tới för nhắc för muốn för không för Có lẽchị này, khác för chuyện för nói för nghị för vìchịđề. Chuyện för trò för câu för vài för sau för đề för chủ för tục för tiếp för muốn för không för đều för chị för như för ai för như för hầu för nhưng för gì för là för cuộc för trong för người för của för giác för cảm för rõ för Tôi cũngkhông (den tay chiaen för đãyêuvà).
Em för chị för hai för cả för mặt för Mưa quấtvào. Flygvärdinnor för vấn för phỏng för đi för khi för sau för giác för cảm för tới för nhớ för Tôi bấtthần, trang för khẩu för đeo för đã för dù för mặc för mưa för nước för vì för mặttôirát. Đầy người för Bùn bắn. Đi för đưa för được för chả för nào för thể för thì för yêu för người för anh för một för Ước gìcó, nữa för mặt för rát för hö för bùn för cảnh för chịu för vàkhôngbị lầy. CHị Tr. bỗnghỏitôi: Không för Em-cólạnh. Tôi nói: Em quen rồi…, (quen ngườien för bắn för bùn för và för mặt för vớicảnhrát den đầy),
är första förälskelse finalförälskelse? Svårt eller inte? Gắng för Tôi sẽcố. Trọng för Tôi sẽcẩn. Mình för của för giác för cảm för chính för với för thận för cẩn för sẽ för tôi för nghĩa för Điều đócó? För Những för Tôi không
biết cảm för dũng för là för làm för tôi gì, lĩnh för liều för höđiênrồ? Tôi khôngbiết.
Đi för hướng för Tôi tựchọn. Sẻ för chia för Có ai đểtôi, kểlể? Tôi khôngbiết.
Không biết, khôngbiết. Mắt för nước för động för hành för và för buồn för Ghét cảmgiác chảy. Ghét!
Ощупывания. Я не знаю
Automatically translated into Russian thanks to WorldLingo
(Легке tung cảnh bối những về tung легкя nghĩ và giác cảm Những suy.)
buồn rất lúc biết Chỉ này, khóc đang và?
Nữa hiểu không Cũng. Tinh linh nghĩ Cứ, nhè khóc ra đâm. Buồn đỡ ông cho chút một trời ông cùng khóc thì Thôi. Mưa giọt những ướt ẩm đêm về Trời. Lạnh!
Giác cảm Ghét này! Mạn lãng Ghét. Ngọt mật Ghét… Nhỉ khóc сена gái Sao жульническое, không thế phải có? Khóc tôi không sẽ người mọi thì Thường thấy. Buồn nỗi rỉ ri luôn tôi tâm thâm trong Nhưng chảy. Biết không Tôi! Nó ghét Tôi! Khóc tôi làm Nó.
Đuối yếu sự ghét Tôi. Hay trở che sự cần tôi ra hóa? Biết không Tôi!
2008, già đã tôi và? Bắn tên hơn nhanh là quả Thời gian. Gấp sống phải ghét Tôi. Gấp sống đang tôi Nhưng? Biết không Tôi!
Qua đã Tháng 3, sân khoảng một khắp trên rắc lắc Sưa xác những cảnh, ngắm được thèm tôi, nhìn được, đó đẹp ảnh hình những giữ lưu được… Đc làm chưa Tôi.
Rồi tranh phòng ở làm đi tuần Một. Cổ phố lên đi lần Mỗi, hè dọc trên nhỏ bụi từng tả lả lá của ươm vàng sắc những luyến lưu nhìn lại tôi, nội hà đẹp vẻ một dàng dịu nó nhìn. Ngoái năm tết mùa tới nhớ lại tôi Khiến. Phố đoạn đúng ở mua đi tôi cùng t giày này. Đường xuống nhà mái ở lại xót còn rụng rơi vàng lá chiếc những залива thổi nhẹ gió làn một và hiu hiu lạnh Cái. Đẹp thật Cảnh… thời và gian. Quá nhanh Sao vậy. Năm một Đã.
Trước hôm Tối, chị Tr. mưa trong về cùng tôi và. Đường Đi, chị của cảm tình chuyện nói em chị hai. Mình của влюбленности chia mới Chị tay первое. Влюбленность có hề chưa tôi Còn первая. Tôi của hỏi câu vài sau đề vấn tới nhắc muốn không chị lẽ Có này, khác chuyện nói nghị đề chị vì. Chuyện trò câu vài sau đề chủ tục tiếp muốn không đều chị như ai như hầu nhưng gì là cuộc trong người của giác cảm rõ không cũng Tôi (chia và yêu đã tay).
Em chị hai cả mặt vào quất Mưa. Стуардессы vấn phỏng đi khi sau giác cảm tới nhớ thần bất Tôi, trang khẩu đeo đã dù mặc mưa nước vì rát tôi mặt. Người bắn Bùn đầy. Đi đưa được chả nào thể thì yêu người anh một có gì Ước, nữa mặt rát сена bùn cảnh chịu bị không và lầy. CHị Tr. tôi hỏi bỗng: Không lạnh có Em. Nói Tôi: Em quen rồi… (quen người bắn bùn và mặt rát cảnh với đầy)
первой влюбленностью будет окончательная влюбленность? Трудно или не? Gắng cố sẽ Tôi. Trọng cẩn sẽ Tôi. Mình của giác cảm chính với thận cẩn sẽ tôi nghĩa có đó Điều? Cảm dũng là
làm tôi gì Những biết không Tôi, lĩnh liều rồ điên сена? Biết không Tôi.
Đi hướng chọn tự Tôi. Sẻ chia tôi để Có ai, lể kể? Biết không Tôi.
Biết Không, biết không. Mắt nước động hành và buồn giác cảm Ghét chảy. Ghét!
Gevoel. Ik weet niet het
Automatically translated into Dutch thanks to WorldLingo
(De longtungboom về van Những cảm giác và suy nghĩ những bối cảnh long tungboom.)
Chỉ biết lúc này rất buồn, và đang khóc?
Hiểu nữa van Cũng không. Cứ nghĩ linh tinh, đâm Ra khóc nhè. Trờimột chút cho van Thôi thì khóc cùng ông ông đỡ buồn. Trời về đêm ẩm ướt những giọt mưa. Lạnh!
Ghét cảm giác này! Ghét lãng mạn. Ghét mật ngọt… Het hooi gái khóc nhỉ, có phải van Sao con thế không? Người mọi sẽ không thấy tôi khóc van Thường thì. Nhưng trong thâm tâm tôi luôn chảy ri rỉ nỗi buồn. Tôi không biết! Tôi ghét nó! Nó làm tôi khóc.
Đuối sự yếu van Tôi ghét. Ra tôi cần sự che trở van het hooi hóa? Tôi không biết!
2008, và tôi đã già? Thời Gian quả là nhanh hơn tên bắn. Phải sống gấp van Tôi ghét. Nhưng tôi đang sống gấp? Tôi không biết!
Tháng 3 qua đã, cảnh những xác Sưa lắc rắc trên khắp một khoảng sân, tôi thèm được ngắm, được nhìn, được lưu giữ những hình ảnh đẹp đó… Tôi chưa làm đc.
Một tuần đi làm ở phòng tranh rồi. Mỗi lần đi lên phố cổ, tôi lại nhìn lưu luyến những sắc vàng ươm của lá lả tả từng bụi nhỏ trên dọc hè, nhìn nó dịu dàng một vẻ đẹp hà nội. Ngoái lại nhớ tới mùa tết năm van Khiến tôi. T cùng tôi đi min ERE giày ở đúng đoạn phố này. Van hiuhiu và van Cái lạnh thổibaai những chiếc lá vàng rơi rụng còn xót lại ở mái nhà một làn gió nhẹ xuống đường. Cảnh thật đẹp… và thời Gian. Sao nhanh quá vậy. Đã một năm.
Tối hôm trước, chị RT. và tôi cùng về trong mưa. Đi đường, hai chị em nói chuyện tình cảm của chị. Chia tay eerste liefde của mình van Chị mới. De liefde chưa hề có eerste van Còn tôi. Sau chị không muốn nhắc tới vấn đề này vài câu hỏi của tôi, vì chị đề nghị nói chuyện khác van Có lẽ. Van người trong cuộc là gì nhưng hầu như ai như (tay chia đã yêu và) đều chị van Tôi cũng không rõ cảm giác sau tục chủ đề vài câu trò của không muốn tiếp chuyện.
Hai vào mặt cả chị van Mưa quất em. Van saukhi đi van Tôi bất thần nhớ tới cảm giác de vluchtbedienden phỏng vấn, khẩu mặt tôi rát vì nước mưa mặc dù đã đeo trang. Đầy người van Bùn bắn. Người có một anh yêu thì thể nào chả được đưa đi, và không bị chịu cảnh bùn lầy hooi van Ước gì rát mặt nữa. CHị RT. bỗng hỏi tôi: Em có lạnh không. Tôi nói: Em quen rồi… (đầy người với cảnh rát mặt và bùn bắn) quen
is de eerste liefde definitieve liefde? Moeilijk of niet? Tôi sẽ cố gắng. Tôi sẽ cẩn trọng. Nghĩa có tôi sẽ cẩn thận với chính cảm giác của mình van Điều đó? Tôi không biết
Những gì tôi làm là dũng cảm, hooi điên rồ liều lĩnh? Tôi không biết.
Tôi tự chọn hướng đi. Ai để van Có tôi chia sẻ, kể lể? Tôi không biết.
Không biết, không biết. Chảy nước giác buồn và hành động mắt van Ghét cảm. Ghét!
أحاسيس. أنا لا أعرف
Automatically translated into Arabic thanks to WorldLingo
([نهنغ] [كم] [جك] [ف] [سوي] [نغ] رئة [تثنغ] [ف] [نهنغ] [بي] [كنه] رئة [تثنغ].)
[ش] [بيت] [لك] [ني] [رت] [بون], [ف] [أنغ] [كهك]?
[كنغ] [كهنغ] [هيو] [نا]. [ك] [نغ] [لينه] [تينه], [م] [را] [كهك] [نه]. [ثي] [ث] [كهك] [كنغ] [نغ] [تري] [مت] [شت] [ش] [نغ] [بون]. [تري] [ف] [م] [م] [ت] [نهنغ] [جت] [ما]. [لنه]!
[غت] [كم] [جك] [ني]! [غت] [لنغ] [من]. [غت] [مت] [نغت]… ساو [كن] [غي] تبن [كهك] [نه], [ك] [في] [ث] [كهنغ]? [ثنغ] [ث] [مي] [نغي] [س] [كهنغ] [ثي] [تي] [كهك]. [نهنغ] [ترونغ] [ثم] [تم] [تي] [لون] [شي] [ري] [ر] [ني] [بون]. [تي] [كهنغ] [بيت]! [تي] [غت] [ن]! [ن] [لم] [تي] [كهك].
[تي] [غت] [س] [يو] [أوي]. علفت [ها] [را] [تي] [كن] [س] [ش] [تر]? [تي] [كهنغ] [بيت]!
2008, [ف] [تي] [ج]? [ثي] [جن] [قو] [ل] [نهنه] [هن] [تن] [بن]. [تي] [غت] [في] [سنغ] [غب]. [نهنغ] [تي] [أنغ] [سنغ] [غب]? [تي] [كهنغ] [بيت]!
[ثنغ] 3 [قوا], [كنه] [نهنغ] [إكسك] [سا] [لك] [رك] [ترن] [كهب] [مت] [كهونغ] [سن], [تي] [ثم] [ك] [نغم], [ك] [نهن], [ك] [لو] [ج] [نهنغ] [هنه] [نه] [ب]… [تي] [شا] [لم] [ك].
[مت] [تثن] [إي] [لم] [فنغ] [ترنه] [ري]. [مي] [لن] [إي] [لن] [ف] [ك], [تي] [لي] [نهن] [لو] [لون] [نهنغ] [سك] [فنغ] [م] [كا] [ل] [ل] [ت] [تنغ] [بي] [نه] [ترن] [دك] [ه], [نهن] [ن] [دو] [دنغ] [مت] [ف] [ب] [ه] [ني]. [كهين] [تي] [لي] [نه] [تي] [ما] [تت] [نم] [نغي]. [ت] [كنغ] [تي] [إي] [موا] [جي] [نغ] [أن] [ف] [ني]. [كي] [لنه] [هيو] [هيو] [ف] [مت] [لن] [ج] [نه] [ثي] نباح [نهنغ] [شك] [ل] [فنغ] [ري] [رنغ] [كن] [إكست] [لي] [مي] [نه] [إكسونغ] [نغ]. [كنه] [ثت] [ب]… [ف] [ثي] [جن]. ساو [نهنه] [قو] [في]. [مت] [نم].
[تي] [هم] [ترك], [ش] [تر]. [ف] [تي] [كنغ] [ف] [ترونغ] [ما]. [إي] [نغ], [هي] [ش] [إم] [ني] [شن] [تنه] [كم] [كا] [ش]. [ش] [مي] [شا] [تي] أولى حالة حبّ [كا] [منه]. [كن] [تي] [شا] [ه] [ك] حالة حبّ أولى. [ك] [ل] [ش] [كهنغ] [مون] [نهك] [تي] [فن] [ني] [سو] [في] [كو] [هي] [كا] [تي], [ف] [ش] [نغ] [ني] [شن] [كهك]. [تي] [كنغ] [كهنغ] [ر] [كم] [جك] [كا] [نغي] [ترونغ] [كك] [ل] [غ] [نهنغ] [هو] [نه] [أي] [نه] [ش] ([يو] [ف] [شا] [تي]) [أو] [كهنغ] [مون] [تيب] [تك] [ش] [سو] [في] [كو] [تر] [شن].
[ما] [قوت] [فو] [مت] [ك] [هي] [ش] [إم]. [تي] [بت] [ثن] [نه] [تي] [كم] [جك] [سو] [كهي] [إي] [فنغ] [فن] [فليغت تّندنت], [مت] [تي] [رت] [ف] [نك] [ما] [مك] [د] [إيو] [كهو] [ترنغ]. [بن] [بن] [ي] [نغي]. [ك] [غ] [ك] [مت] [أنه] [نغي] [يو] [ث] [ث] [نو] [ش] [ك] [ا] [إي], [ف] [كهنغ] [ب] [شو] [كنه] [بن] [لي] تبن [رت] [مت] [نا]. [ش] [تر]. [بنغ] [هي] [تي]: [إم] [ك] [لنه] [كهنغ]. [تي] [ني]: [إم] [قون] [ري]… ([قون] [في] [كنه] [رت] [مت] [ف] [بن] [بن] [نغي] [ي])
حالة حبّ أولى يكون حالة حبّ نهائيّة? يصعب أو لا? [تي] [س] [ك] [غنغ]. [تي] [س] [كن] [ترنغ]. [إيو] [ك] [نغا] [تي] [س] [كن] [ثن] [في] [شنه] [كم] [جك] [كا] [منه]? [تي] [كهنغ] [بيت]
[نهنغ] [غ] [تي] [لم] [ل] [دنغ] [كم], تبن [إين] [ر] [ليو] [لنه]? [تي] [كهنغ] [بيت].
[تي] [ت] [شن] [هنغ] [إي]. [ك] [أي] [تي] [شا] [س], [ك] [ل]? [تي] [كهنغ] [بيت].
[كهنغ] [بيت], [كهنغ] [بيت]. [غت] [كم] [جك] [بون] [ف] [هنه] [نغ] [شي] [نك] [مت]. [غت]!