Sáng mai phải đi thi giữa kỳ mà suốt một tuần chưa học hành gì.
Được hôm nay dạy sớm, ngồi lần mò cái slide, nhưng nhiều công thức quá, không nhớ được, chỉ xem qua cho biết.
12h chuẩn bị quần áo, đọc qua mấy topic để trả lời interview vòng 2 của flight attendents cho ổn.
1h30 có mặt ở khách sạn DaeWoo. Rồi vào báo cáo và chuẩn bị trang phục.
Loay hoay một lúc thay đồ, và cuốn cao tóc thì cũng xong. Nhìn ra phía ngoài cửa sổ tầng 3 của khách sạn, trông rất đẹp và sạch sẽ.
Thay xong, mở cửa ra mà không được, kéo ra 2 lần cửa vẫn không bật ra, có ai khóa tôi trong phòng vệ sinh? Giật cửa 2 lần rồi đẩy ra, ôi, thì ra phải đẩy nó ra, tôi lại kéo nó vào nên mở ra mà như đóng lại thì làm sao mà thoát ra được. Người thì vẫn trong phòng vệ sinh, nhưng cánh cửa thì bật ra, và có tiếng đàn ông. Hic, khách sạn gì mà phòng vệ sinh nam nữ chung nhau à?. Rồi nghe thấy mấy câu nói của ông tây rửa tay và đi ra ngoài. Tôi mới chợt nghĩ là mình có lẽ đã vào nhầm phòng vệ sinh nam. Ra ngoài nhìn lại thì đúng thật. Bên phải dành cho gentlemen, bên trái mới là của ladies. Vậy mà khi vào, tôi cứ nghĩ là chỉ có một lối. Đúng là cái đầu!
Bước một của đợt interview 2 là đứng cứ 5 người một nhóm chụp ảnh trước khi vào phỏng vấn. Đo lại chiều cao. Quan sát thì thấy ai cũng trang điểm không đậm thì vừa vừa. Có lẽ mỗi mình tôi không trang điểm gì cả.
Bước hai là tốp 5 người đi vào bốc câu hỏi, và đi qua 4 vị giám khảo người Hàn Quốc, 1 nữ tiếp viên người Việt mình. Tôi tưởng là rút thăm câu hỏi rồi đi một vòng trở lại vị trí cũ, suýt nữa thì đi ra cửa. Được nhắc đứng đúng vị trí, và tôi tự giới thiệu bản thân đầu tiên. Qua một vòng, tôi lại là người trả lời câu hỏi đầu tiên. Câu hỏi phỏng vấn của tôi là "How do you work under pressure?" Tôi trả lời có lẽ làm cho vị giám khảo chính ngồi giữa khó hiểu. Khi tôi trả lời, thì họ rất chú ý tới đôi chân của tôi... Có một cô bé, trả lời cũng rất ổn, thưa giử, dạ vâng, cảm ơn trước và sau câu trả lời của mình...
Cuối cùng, do mấy người trong tốp đều mặc váy zuýp dài hơn đầu gối 1 chút nên họ yêu cầu kéo cao trên gối 5 phân để xem chân có thẳng hay không. Sau đó, đưa hai cánh tay về phía trước úp xuống và ngửa lên để kiểm tra tay có bị cong không, có mượt không.
Thế là xong, cuộc phỏng vấn kết thúc. Tôi đi vào phòng thay lại đồ rồi tới ngay phòng tranh. 3h chiều, tôi vào chào, chị quản lý không nói gì. Lên gác cất đồ. Một lát sau, chị quản lý gọi ra, hỏi sao hôm nay đi muộn? Tôi đã xin phép chị từ hôm kia là chiều nay đi thi. Chị nói là không nhớ gì cả, và không biết. Tôi cũng chỉ nhắc lại vài câu chị nói hôm đó với mình. Nhưng chị hoàn toàn quên...
Ra xem mã hàng và học giá áo một lúc, chị lại gọi vào nói chuyện. Chị nghe nói hôm qua em ngồi máy tính học bài, khách đến không thèm tiếp...
Tôi cũng lường trước được sự việc. Mặc dù không phải hoàn toàn thế. Cứ học hỏi dần dần trước các tình huống.
Interviewez le đợt 2 et le thứ ngày 3 de làm de đi
Automatically translated into French thanks to WorldLingo
Gì de hành de học de chưa de tuần de một de suốt de mà de kỳ de giữa de thi de đi de phải de mai de Sáng.
Sớm non dạy de hôm de Được, glissière de cái de mò de lần de ngồi, quá de thức de công de nhiều de nhưng, được de nhớ de không, biết de cho de qua de xem de chỉ.
áo de quần de bị du chuẩn 12h, ổn mấy de cho de préposés de vol de của du vòng 2 d'entrevue de lời de trả de để de matière de qua de đọc.
sạn DaeWoo de khách de ở de mặt du có 1h30. Phục de trang de bị de chuẩn de và de cáo de báo de vào de Rồi.
Đồ thay de lúc hoay de một de Loay, xong de cũng de thì de tóc du cuốn cao de và. Sạn de khách de của du tầng 3 de sổ de cửa de ngoài de phía de Ra de Nhìn, sẽ de sạch de và de đẹp de rất de trông.
Xong de Thay, được de không de mà de Ra de cửa de mở, Ra de bật de không de vẫn de cửa de lần du Ra 2 de kéo, sinh de vệ de phòng de trong de tôi de khóa du có AI ? Ra đẩy de rồi de lần du cửa 2 de Giật, ôi, Ra đẩy de nó de phải de Ra de thì, được de Ra de thoát de mà de sao de làm de thì de lại de đóng de như de mà de Ra de mở de nên de vào de nó de kéo de lại de tôi. Sinh de vệ de phòng de trong de vẫn de thì de Người, Ra de bật de thì de cửa de cánh de nhưng, ông de đàn de tiếng de có de và. Hic, à de nhau de chung de nữ de nam de sinh de vệ de phòng de mà de gì de sạn de khách ?. Ngoài tay de Ra de đi de và de câu de nghe de Rồi de nói de của de rửa tây mấy thấy d'ông. Nam de sinh de vệ de phòng de nhầm de vào de đã de lẽ de có de mình de là de nghĩ de chợt de mới de Tôi. Thật de đúng de thì de lại de nhìn de ngoài de Ra. Messieurs de cho de dành de phải de Bên, dames de của de là de mới de trái de bên. Vào de khi de mà de Vậy, lối de một de có de chỉ de là de nghĩ de cứ de tôi. Đầu de cái de là de Đúng !
Vấn de phỏng de vào de khi de trước de ảnh de chụp de nhóm de một de người du cứ 5 de đứng de là de l'entrevue 2 de đợt de của de một de Bước. Chiều cao de lại de Đo. Vừa thấy de vừa de thì de đậm de không de điểm de trang de cũng du thì AI de sát de Quan. Cả de gì de điểm de trang de không de tôi de mình de mỗi de lẽ de Có.
Hỏi de câu de bốc de vào de đi de người du tốp 5 de là de hai de Bước, người Hàn Quốc, 1 mình de khảo de giám de vị du qua 4 de đi de và de Việt de người de viên de tiếp de nữ. Cũ de trí de vị de lại de trở de vòng de một de đi de rồi de hỏi de câu de thăm de rút de là de tưởng de Tôi, cửa de Ra de đi de thì de nữa de suýt. Trí de vị de đúng de đứng de nhắc de Được, tiên de đầu de thân de bản de thiệu de giới de tự de tôi de và. Vòng de một de Qua, tiên de đầu de hỏi de câu de lời de trả de người de là de lại de tôi. Là de tôi de của de vấn de phỏng de hỏi de Câu « comment faites-toi travaillent sous pression ? » Hiểu de khó de giữa de ngồi de chính de khảo de giám de vị de cho de làm de lẽ de có de lời de trả de Tôi. Lời de trả de tôi de Khi, tôi de của de chân de đôi de tới de ý de chú de rất de họ de thì… Bé de cô de một de Có, ổn de rất de cũng de lời de trả, giử de thưa, vâng de dạ, mình de của de lời de trả de câu de sau de và de trước de ơn de cảm…
Le cùng de Cuối, font le gối váy de đầu de hơn de dài de zuýp de người de trong de tốp de mặc mấy de đều 1 không de foin de thẳng de có de chân de xem de để de phân du gối 5 de trên du kéo cao de cầu de yêu de họ de nên de chút. Đó de Sau, không tay de cong de bị de có de về de cánh de hai de đưa de phía de trước de úp de xuống de và de ngửa de lên de để de tra tay de kiểm, không de mượt de có.
Xong de là de Thế, thúc de kết de vấn de phỏng de cuộc. Tranh ngay de phòng de lại de phòng de vào de đi de Tôi de đồ de tới thay de rồi. 3h chiều, chào de vào de tôi, gì de nói de không de lý de quản de chị. Đồ de cất de gác de Lên. Sau de lát de Một, Ra de gọi de lý de quản de chị, de hỏi de sao de hôm muộn de đi non ? De Tôi de đã de xin de phép de chị de từ de hôm de kia de là de chiều thi de đi non. Cả de gì de nhớ de không de là de nói de Chị, biết de không de và. Mình de với de đó de hôm de nói de chị de câu de vài de lại de nhắc de chỉ de cũng de Tôi. Quên de toàn de hoàn de chị de Nhưng…
Lúc de một de áo de giá de học de và de hàng de mã de xem de Ra, chuyện de nói de vào de gọi de lại de chị. Bài máy de học de tính de ngồi de fin de support de qua de hôm de nói de nghe de Chị, tiếp de thèm de không de đến de khách…
Việc de sự de được de trước de lường de cũng de Tôi. Thế de toàn de hoàn de phải de không de dù de Mặc. Huống de tình de các de trước de dần de dần de hỏi de học de Cứ.
Entrevístese con el đợt 2 y el thứ ngày 3 del làm del đi
Automatically translated into Spanish thanks to WorldLingo
Gì del hành del học del chưa del tuần del một del suốt del mà del kỳ del giữa del thi del đi del phải del mai de Sáng.
Sớm nay dạy del hôm de Được, diapositiva del cái del mò del lần del ngồi, quá del thức del công del nhiều del nhưng, được del nhớ del không, biết del cho del qua del xem del chỉ.
áo del quần del bị del chuẩn 12h, ổn mấy del cho de los asistentes de vuelo del của del vòng 2 de la entrevista del lời del trả del để del asunto del qua del đọc.
sạn DaeWoo del khách del ở del mặt del có 1h30. Phục del trang del bị del chuẩn del và del cáo del báo del vào de Rồi.
Đồ thay del lúc hoay del một de Loay, xong del cũng del thì del tóc del cao del cuốn del và. Sạn del khách del của del tầng 3 del sổ del cửa del ngoài del phía del ra de Nhìn, sẽ del sạch del và del đẹp del rất del trông.
¿Xong de Thay, được del không del mà del ra del cửa del mở, ra del bật del không del vẫn del cửa del lần del ra 2 del kéo, sinh del vệ del phòng del trong del tôi del khóa del ai del có? Ra đẩy del rồi del lần del cửa 2 de Giật, ôi, ra đẩy del nó del phải del ra del thì, được del ra del thoát del mà del sao del làm del thì del lại del đóng del như del mà del ra del mở del nên del vào del nó del kéo del lại del tôi. Sinh del vệ del phòng del trong del vẫn del thì de Người, ra del bật del thì del cửa del cánh del nhưng, ông del đàn del tiếng del có del và. Hic, à del nhau de Chungkin del nữ del nam del sinh del vệ del phòng del mà del gì del sạn del khách?. Ngoài tay del ra del đi del và del câu del nghe de Rồi del nói del của del rửa tây mấy thấy del ông. Nam del sinh del vệ del phòng del nhầm del vào del đã del lẽ del có del mình del là del nghĩ del chợt del mới de Tôi. Thật del đúng del thì del lại del nhìn del ngoài del Ra. Caballeros del cho del dành del phải de Bên, señoras del của del là del mới del trái del bên. Vào del khi del mà de Vậy, lối del một del có del chỉ del là del nghĩ del cứ del tôi. ¡Đầu del cái del là de Đúng!
Vấn del phỏng del vào del khi del trước del ảnh del chụp del nhóm del một del người del cứ 5 del đứng del là de la entrevista 2 del đợt del của del một de Bước. Chiều cao del lại de Đo. Vừa thấy del vừa del thì del đậm del không del điểm del trang del cũng del ai del thì del sát de Quan. Cả del gì del điểm del trang del không del tôi del mình del mỗi del lẽ de Có.
Hỏi del câu del bốc del vào del đi del người del tốp 5 del là del hai de Bước, người Hàn Quốc, 1 mình del khảo del giám del vị del qua 4 del đi del và de Việt del người del viên del tiếp del nữ. Cũ del trí del vị del lại del trở del vòng del một del đi del rồi del hỏi del câu del thăm del rút del là del tưởng de Tôi, cửa del ra del đi del thì del nữa del suýt. Trí del vị del đúng del đứng del nhắc de Được, tiên del đầu del thân del bản del thiệu del giới del tự del tôi del và. Vòng del một de Qua, tiên del đầu del hỏi del câu del lời del trả del người del là del lại del tôi. Là del tôi del của del vấn del phỏng del hỏi de Câu “cómo usted trabaja bajo presión?” Hiểu del khó del giữa del ngồi del chính del khảo del giám del vị del cho del làm del lẽ del có del lời del trả de Tôi. Lời del trả del tôi de Khi, tôi del của del chân del đôi del tới del ý del chú del rất del họ del thì… Bé del cô del một de Có, ổn del rất del cũng del lời del trả, giử del thưa, vâng del dạ, mình del của del lời del trả del câu del sau del và del trước del ơn del cảm…
El cùng de Cuối, hace gối váy del đầu del hơn del dài del zuýp del người del trong del tốp del mặc mấy del đều 1 không del heno del thẳng del có del chân del xem del để del phân del gối 5 del trên del cao del kéo del cầu del yêu del họ del nên del chút. Đó de Sau, không tay del cong del bị del có del về del cánh del hai del đưa del phía del trước del úp del xuống del và del ngửa del lên del để del tra tay del kiểm, không del mượt del có.
Xong del là de Thế, thúc del kết del vấn del phỏng del cuộc. Tranh ngay del phòng del lại del phòng del vào del đi de Tôi del đồ del tới thay del rồi. 3h chiều, chào del vào del tôi, gì del nói del không del lý del quản del chị. Đồ del cất del gác de Lên. ¿Sau del lát de Một, ra del gọi del lý del quản del chị, del hỏi del sao del hôm muộn del đi nay? De Tôi del đã del xin del phép del chị del từ del hôm del kia del là del chiều thi del đi nay. Cả del gì del nhớ del không del là del nói de Chị, biết del không del và. Mình del với del đó del hôm del nói del chị del câu del vài del lại del nhắc del chỉ del cũng de Tôi. Quên del toàn del hoàn del chị de Nhưng…
Lúc del một del áo del giá del học del và del hàng del mã del xem del Ra, chuyện del nói del vào del gọi del lại del chị. Bài máy del học del tính del ngồi del em del qua del hôm del nói del nghe de Chị, tiếp del thèm del không del đến del khách…
Việc del sự del được del trước del lường del cũng de Tôi. Thế del toàn del hoàn del phải del không del dù de Mặc. Huống del tình del các del trước del dần del dần del hỏi del học de Cứ.
Intervisti il đợt 2 & il thứ ngày 3 del làm di đi
Automatically translated into Italian thanks to WorldLingo
Gì del hành del học di chưa del tuần del một del suốt del mà del kỳ di giữa di thi di đi di phải di mai di Sáng.
Sớm nay dạy del hôm di Được, scorrevole di cái del mò del lần di ngồi, quá del thức del công di nhiều del nhưng, được del nhớ del không, biết di cho di qua del xem del chỉ.
áo del quần del bị del chuẩn 12h, ổn mấy di cho degli addetti di volo di của del vòng 2 di intervista di lời del trả del để di soggetto di qua del đọc.
sạn DaeWoo del khách del ở del mặt del có 1h30. Phục del trang del bị del chuẩn del và di cáo di báo di vào di Rồi.
Đồ thay del lúc hoay del một di Loay, xong del cũng del thì del tóc del cuốn cao del và. Sạn del khách di của del tầng 3 dello sổ di cửa di ngoài di phía del Ra di Nhìn, sẽ dello sạch del và del đẹp del rất del trông.
Xong di Thay, được del không del mà del Ra di cửa del mở, Ra del bật del không del vẫn di cửa del lần del Ra 2 di kéo, sinh del vệ del phòng del trong di tôi di khóa del có IA? Ra đẩy di rồi del lần di cửa 2 di Giật, ôi, Ra đẩy del nó di phải del Ra del thì, được del Ra del thoát del mà del sao del làm del thì di lại del đóng del như del mà del Ra del mở del nên di vào del nó di kéo di lại di tôi. Sinh del vệ del phòng del trong del vẫn del thì di Người, Ra del bật del thì di cửa del cánh del nhưng, ông del đàn del tiếng del có del và. Hic, à di nhau del chung del nữ del nam del sinh del vệ del phòng del mà del gì dello sạn del khách?. Ngoài tay del Ra di đi del và di câu del nghe di Rồi di nói di của di rửa tây mấy thấy del ông. Nam del sinh del vệ del phòng del nhầm di vào del đã del lẽ del có del mình del là del nghĩ del chợt di mới di Tôi. Thật del đúng del thì di lại del nhìn di ngoài del Ra. Signori di cho del dành di phải di Bên, signore di của del là di mới di trái del bên. Vào di khi del mà di Vậy, lối del một del có del chỉ del là del nghĩ del cứ di tôi. Đầu di cái del là di Đúng!
Vấn del phỏng di vào di khi del trước del ảnh del chụp del nhóm del một di người del cứ 5 del đứng del là di intervista 2 del đợt di của del một di Bước. Chiều cao di lại di Đo. Vừa thấy di vừa del thì del đậm del không del điểm del trang del cũng del thì IA dello sát di Quan. Cả del gì del điểm del trang del không di tôi del mình di mỗi del lẽ di Có.
Hỏi di câu del bốc di vào di đi di người del tốp 5 del là di hai di Bước, người Hàn Quốc, 1 mình di khảo del giám del vị di qua 4 di đi del và di Việt di người del viên del tiếp del nữ. Cũ del trí del vị di lại del trở del vòng del một di đi di rồi di hỏi di câu del thăm del rút del là del tưởng di Tôi, cửa del Ra di đi del thì di nữa del suýt. Trí del vị del đúng del đứng del nhắc di Được, tiên di đầu del thân del bản di thiệu di giới del tự di tôi del và. Vòng del một di Qua, tiên di đầu di hỏi di câu di lời del trả di người del là di lại di tôi. Là di tôi di của del vấn del phỏng di hỏi di Câu “come facciali funzionano sotto pressione?„ Hiểu del khó di giữa di ngồi del chính di khảo del giám del vị di cho del làm del lẽ del có di lời del trả di Tôi. Lời del trả di tôi di Khi, tôi di của del chân di đôi di tới del ý del chú del rất del họ del thì… Bé del cô del một di Có, ổn del rất del cũng di lời del trả, giử di thưa, vâng del dạ, mình di của di lời del trả di câu di sau del và del trước del ơn del cảm…
Il cùng di Cuối, fa il gối váy di đầu del hơn di dài dello zuýp di người del trong del tốp del mặc mấy di đều 1 không del fieno del thẳng del có del chân del xem del để del phân di gối 5 del trên di kéo cao di cầu di yêu del họ del nên del chút. Đó di Sau, không tay del cong del bị del có del về del cánh di hai di đưa di phía del trước del úp del xuống del và di ngửa del lên del để di tra tay del kiểm, không del mượt del có.
Xong del là di Thế, thúc del kết del vấn del phỏng del cuộc. Tranh ngay del phòng di lại del phòng di vào di đi di Tôi del đồ di tới thay di rồi. 3h chiều, chào di vào di tôi, gì di nói del không del lý del quản del chị. Đồ del cất del gác di Lên. Sau del lát di Một, Ra di gọi del lý del quản del chị, di hỏi del sao del hôm muộn di đi nay? Di Tôi del đã del xin del phép del chị del từ del hôm di kia del là di chiều thi di đi nay. Cả del gì del nhớ del không del là di nói di Chị, biết del không del và. Mình di với del đó del hôm di nói del chị di câu di vài di lại del nhắc del chỉ del cũng di Tôi. Quên del toàn del hoàn del chị di Nhưng…
Lúc del một di áo del giá del học del và del hàng del mã del xem del Ra, chuyện di nói di vào di gọi di lại del chị. Bài máy del học del tính di ngồi di em di qua del hôm di nói del nghe di Chị, tiếp del thèm del không del đến del khách…
Việc dello sự del được del trước del lường del cũng di Tôi. Thế del toàn del hoàn di phải del không del dù di Mặc. Huống del tình del các del trước del dần del dần di hỏi del học di Cứ.
Interviewen Sie đợt 2 u. ngày đi làm thứ 3
Automatically translated into German thanks to WorldLingo
Sáng mai phải đi thi giữa kỳ mà suốt một tuần chưa học hành gì.
Được hôm nein dạy sớm, ngồi lần mò cái Dia, nhưng nhiều công thức quá, không nhớ được, chỉ xem qua cho biết.
chuẩn 12h bị quần áo, đọc qua mấy Thema để trả lời Interview vòng 2 của Flugbegleiter cho ổn.
có 1h30 mặt ở khách sạn DaeWoo. Rồi vào báo cáo và chuẩn bị trang phục.
Loay hoay một lúc thay đồ, và cuốn cao tóc thì cũng xong. Nhìn Ra phía ngoài cửa sổ tầng 3 của khách sạn, trông rất đẹp và sạch sẽ.
Thay xong, mở cửa Ra mà không được, kéo Ra 2 lần cửa vẫn không bật Ra, có KI khóa tôi trong phòng vệ sinh? Giật cửa 2 lần rồi đẩy Ra, ôi, thì Ra phải đẩy nó Ra, tôi lại kéo nó vào nên mở Ra mà như đóng lại thì làm Sao mà thoát Ra được. Người thì vẫn trong phòng vệ sinh, nhưng cánh cửa thì bật Ra, và có tiếng đàn ông. Hic, khách sạn gì mà phòng vệ sinh nam nữ Chung nhau à?. Rồi nghe thấy mấy câu nói của ông tây rửa tay và đi Ra ngoài. Tôi mới chợt nghĩ là mình có lẽ đã vào nhầm phòng vệ sinh nam. Ra ngoài nhìn lại thì đúng thật. Bên phải dành cho Herren, bên trái mới là của Damen. Vậy mà khi vào, tôi cứ nghĩ là chỉ có một lối. Đúng là cái đầu!
Bước một của đợt Interview 2 là đứng cứ 5 người một nhóm chụp ảnh trước khi vào phỏng vấn. Đo lại chiều cao. Quan sát thì thấy KI cũng trang điểm không đậm thì vừa vừa. Có lẽ mỗi mình tôi không trang điểm gì cả.
Bước hai là tốp 5 người đi vào bốc câu hỏi, và đi qua 4 vị giám khảo người Hàn Quốc, 1 nữ tiếp viên người Việt mình. Tôi tưởng là rút thăm câu hỏi rồi đi một vòng trở lại vị trí cũ, suýt nữa thì đi Ra cửa. Được nhắc đứng đúng vị trí, và tôi tự giới thiệu bản thân đầu tiên. Qua một vòng, tôi lại là người trả lời câu hỏi đầu tiên. Câu hỏi phỏng vấn của tôi là „, wie Sie arbeiten unter Druck?“ Tôi trả lời có lẽ làm cho vị giám khảo chính ngồi giữa khó hiểu. Khi tôi trả lời, thì họ rất chú ý tới đôi chân của tôi… Có một cô bé, trả lời cũng rất ổn, thưa giử, dạ vâng, cảm ơn trước và sau câu trả lời của mình…
Cuối cùng, tun mấy người trong tốp đều mặc váy zuýp dài hơn đầu gối 1 chút nên họ yêu cầu kéo cao trên gối 5 phân để xem chân có thẳng Heu không. Sau đó, đưa hai cánh tay về phía trước úp xuống và ngửa lên để kiểm tra tay có bị cong không, có mượt không.
Thế là xong, cuộc phỏng vấn kết thúc. Tôi đi vào phòng thay lại đồ rồi tới ngay phòng tranh. 3h chiều, tôi vào chào, chị quản lý không nói gì. Lên gác cất đồ. Một lát sau, chị quản lý gọi Ra, hỏi Sao hôm nein đi muộn? Tôi đã xin phép chị từ hôm kia là chiều nein đi thi. Chị nói là không nhớ gì cả, và không biết. Tôi cũng chỉ nhắc lại vài câu chị nói hôm đó với mình. Nhưng chị hoàn toàn quên…
Ra xem mã hàng và học giá áo một lúc, chị lại gọi vào nói chuyện. Chị nghe nói hôm qua EM ngồi máy tính học bài, khách đến không thèm tiếp…
Tôi cũng lường trước được sự việc. Mặc dù không phải hoàn toàn thế. Cứ học hỏi dần dần trước các tình huống.
Entreviste o đợt 2 & o thứ ngày 3 do làm do đi
Automatically translated into Portuguese thanks to WorldLingo
Gì do hành do học do chưa do tuần do một do suốt do mà do kỳ do giữa do thi do đi do phải do mai de Sáng.
Sớm nay dạy do hôm de Được, corrediça do cái do mò do lần do ngồi, quá do thức do công do nhiều do nhưng, được do nhớ do không, biết do cho do qua do xem do chỉ.
áo do quần do bị do chuẩn 12h, ổn mấy do cho dos assistentes de vôo do của do vòng 2 da entrevista do lời do trả do để do tópico do qua do đọc.
sạn DaeWoo do khách do ở do mặt do có 1h30. Phục do trang do bị do chuẩn do và do cáo do báo do vào de Rồi.
Do lúc hoay do một de Loay đồ thay, xong do cũng do thì do tóc do cao do cuốn do và. Sạn do khách do của do tầng 3 do sổ do cửa do ngoài do phía do ra de Nhìn, sẽ do sạch do và do đẹp do rất do trông.
Xong de Thay, được do không do mà do ra do cửa do mở, ra do bật do không do vẫn do cửa do lần do ra 2 do kéo, sinh do vệ do phòng do trong do tôi do khóa do ai do có? Ra đẩy do rồi do lần do cửa 2 de Giật, ôi, ra đẩy do nó do phải do ra do thì, được do ra do thoát do mà do sao do làm do thì do lại do đóng do như do mà do ra do mở do nên do vào do nó do kéo do lại do tôi. Sinh do vệ do phòng do trong do vẫn do thì de Người, ra do bật do thì do cửa do cánh do nhưng, ông do đàn do tiếng do có do và. Hic, à do nhau de Chung do nữ do nam do sinh do vệ do phòng do mà do gì do sạn do khách?. Do rửa tây mấy thấy do ông do của do nói do câu do nghe de Rồi ngoài tay do ra do đi do và. Nam do sinh do vệ do phòng do nhầm do vào do đã do lẽ do có do mình do là do nghĩ do chợt do mới de Tôi. Thật do đúng do thì do lại do nhìn do ngoài do Ra. Gentlemen do cho do dành do phải de Bên, senhoras do của do là do mới do trái do bên. Vào do khi do mà de Vậy, lối do một do có do chỉ do là do nghĩ do cứ do tôi. Đầu do cái do là de Đúng!
Vấn do phỏng do vào do khi do trước do ảnh do chụp do nhóm do một do người do cứ 5 do đứng do là da entrevista 2 do đợt do của do một de Bước. Chiều cao do lại de Đo. Vừa thấy do vừa do thì do đậm do không do điểm do trang do cũng do ai do thì do sát de Quan. Cả do gì do điểm do trang do không do tôi do mình do mỗi do lẽ de Có.
Hỏi do câu do bốc do vào do đi do người do tốp 5 do là do hai de Bước, người Hàn Quốc do khảo do giám do vị do qua 4 do đi do và, 1 mình de Việt do người do viên do tiếp do nữ. Cũ do trí do vị do lại do trở do vòng do một do đi do rồi do hỏi do câu do thăm do rút do là do tưởng de Tôi, cửa do ra do đi do thì do nữa do suýt. Trí do vị do đúng do đứng do nhắc de Được, tiên do đầu do thân do bản do thiệu do giới do tự do tôi do và. Vòng do một de Qua, tiên do đầu do hỏi do câu do lời do trả do người do là do lại do tôi. Là do tôi do của do vấn do phỏng do hỏi de Câu “como você trabalha sob a pressão?” Hiểu do khó do giữa do ngồi do chính do khảo do giám do vị do cho do làm do lẽ do có do lời do trả de Tôi. Lời do trả do tôi de Khi, tôi do của do chân do đôi do tới do ý do chú do rất do họ do thì… Bé do cô do một de Có, ổn do rất do cũng do lời do trả, giử do thưa, vâng do dạ, mình do của do lời do trả do câu do sau do và do trước do ơn do cảm…
O cùng de Cuối, faz o gối váy do đầu do hơn do dài do zuýp do mặc mấy do đều do tốp do trong do người 1 không do feno do thẳng do có do chân do xem do để do phân do gối 5 do trên do cao do kéo do cầu do yêu do họ do nên do chút. Đó de Sau, do tra tay do kiểm do để do lên do ngửa do và do xuống do úp do trước do phía do về do cánh do hai do đưa không tay do cong do bị do có, không do mượt do có.
Xong do là de Thế, thúc do kết do vấn do phỏng do cuộc. Do tới thay do rồi do đồ do lại do phòng do vào do đi de Tôi tranh ngay do phòng. 3h chiều, chào do vào do tôi, gì do nói do không do lý do quản do chị. Đồ do cất do gác de Lên. Sau do lát de Một, ra do gọi do lý do quản do chị, do hỏi do sao do hôm muộn do đi nay? De Tôi do đã do xin do phép do chị do từ do hôm do kia do là do chiều thi do đi nay. Cả do gì do nhớ do không do là do nói de Chị, biết do không do và. Mình do với do đó do hôm do nói do chị do câu do vài do lại do nhắc do chỉ do cũng de Tôi. Quên do toàn do hoàn do chị de Nhưng…
Lúc do một do áo do giá do học do và do hàng do mã do xem do Ra, chuyện do nói do vào do gọi do lại do chị. Bài máy do học do tính do ngồi do em do qua do hôm do nói do nghe de Chị, tiếp do thèm do không do đến do khách…
Việc do sự do được do trước do lường do cũng de Tôi. Thế do toàn do hoàn do phải do không do dù de Mặc. Huống do tình do các do trước do dần do dần do hỏi do học de Cứ.
Intervjua đợt 2 & ngày đilàmthứ 3
Automatically translated into Swedish thanks to WorldLingo
Gì för hành för học för chưa för tuần för một för suốt för mà för kỳ för giữa för thi för đi för Sáng maiphải.
Dạy sớm för Được hôm nay, glidbana för cái för ngồilầnmò, quá för thức för nhưngnhiềucông, khôngnhớđược, biết för cho för chỉxemqua.
för bịquần för chuẩn 12h áo, ổn för cho för flygvärdinnor för của för vòng 2 för intervju för lời för trả för để för ämne för đọcqua mấy.
för mặtở för có 1h30 sạn DaeWoo för khách. Phục för trang för bị för chuẩn för và för cáo för Rồi vàobáo.
Thay đồ Loay för hoay mộtlúc, xong för cũng för thì för tóc för vàcuốncao. Sạn för khách för của för tầng 3 för sổ för cửa för ngoài för Nhìn raphía, sẽ för sạch för và för trôngrấtđẹp.
Thay xong, được för không för mà för mởcửara, ra för bật för không för vẫn för cửa för lần för kéora 2, sinh för vệ för phòng för trong för tôi för cóai-khóa? Ra för rồi för lần för Giật cửa 2 đẩy, ôi, ra för nó för thìraphải đẩy, được för ra för thoát för mà för sao för làm för thì för lại för đóng för như för mà för ra för mở för nên för vào för nó för tôilạikéo. Sinh för vệ för phòng för trong för Người thìvẫn, ra för bật för thì för nhưngcánhcửa, ông för đàn för vàcótiếng. Hic för chung för nữ för nam för sinh för vệ för phòng för mà för kháchsạngì à nhau?. Ngoài för ra för đi för và för thấy mấy för câu för Rồi nghe för nói för của rửa för ông tây tay. Nam för sinh för vệ för phòng för nhầm för vào för đã för lẽ för có för mình för là för nghĩ för Tôi mớichợt. Thật för đúng för thì för lại för Rangoàinhìn. Gentlemän för cho för Bên phảidành, damtoalett för của för là för bêntráimới. Vào för Vậy màkhi, lối för một för có för chỉ för là för tôicứnghĩ. Đầu för Đúng làcái!
Vấn för phỏng för vào för khi för trước för ảnh för chụp för nhóm för một för người för cứ 5 för đứng för là för intervju 2 för đợt för Bước mộtcủa. Đo lạichiều cao. Vừa för vừa för thì för đậm för không för điểm för trang för cũng för ai för Quan sátthì thấy. Cả för gì för điểm för trang för không för tôi för mình för Có lẽmỗi.
Hỏi för câu för bốc för vào för đi för người för tốp 5 för Bước hailà, người Hàn Quốc, 1 Việt för người för nữtiếpviên mình för khảo för giám för vị för vàđiqua 4. Cũ för trí för vị för lại för trở för vòng för một för đi för rồi för hỏi för câu för thăm för rút för Tôi tưởnglà, cửa för ra för đi för suýtnữathì. Trí för vị för đúng för Được nhắcđứng, tiên för đầu för thân för bản för thiệu för giới för vàtôitự. Qua mộtvòng, tiên för đầu för hỏi för câu för lời för trả för người för tôilạilà. Là för tôi för của för vấn för Câu hỏiphỏng ”hur du fungerar under pressar?”, Hiểu för khó för giữa för ngồi för chính för khảo för giám för vị för cho för làm för lẽ för có för Tôi trảlời. Lời för Khi tôitrả, tôi för của för chân för đôi för tới för ý för chú för thìhọrất…, Bé för Có mộtcô, ổn för rất för trảlờicũng, thưagiử, dạvâng, mình för của för lời för trả för câu för sau för và för cảmơntrước…,
Cuối cùng, gör gối för đầu för hơn för dài för zuýp för mấy för ngườitrongtốp mặc för đều váy 1 không för hö för thẳng för có för chân för xem för để för phân för gối 5 för trên för cao för kéoen för cầuen för yêuen för chútnênhọ. Sau đó, không för cong för bị för có för tay för về för đưahaicánh för phía för trước för úp för xuống för và för ngửa för lên för để tra för kiểm tay, cómượtkhông.
Thế làxong, thúc för kết för cuộcphỏngvấn. Tranh för phòng för thay för lại för phòng för Tôi đivào för đồ tới för rồi ngay. 3h chiều, tôivàochào, gì för nói för không för chịquảnlý. Đồ för Lên gáccất. Một látsau, ra för gọi för chịquảnlý, muộn för đi för hỏisaohôm nay? För Tôi đãxin för phép för chị för từ för hôm för kia för là för chiều thi för đi nay. Cả för gì för nhớ för không för Chị nóilà, vàkhôngbiết. Mình för với för đó för hôm för nói för chị för câu för vài för lại för nhắc för Tôi cũngchỉ. Quên för toàn för Nhưng chịhoàn…,
Lúc för một för áo för giá för học för và för hàng för Raxemmã, chuyện för nói för vào för chịlạigọi. Bài för học för tính för ngồi för em för qua för hôm för Chị nghenói máy, tiếp för thèm för kháchđếnkhông…,
Việc för sự för được för trước för Tôi cũnglường. Thế för toàn för hoàn för phải för Mặc dùkhông. Huống för tình för các för trước för dần för dần för Cứ họchỏi.
Интервьюируйте đợt 2 & ngày thứ 3 làm đi
Automatically translated into Russian thanks to WorldLingo
Gì hành học chưa tuần một suốt mà kỳ giữa thi đi phải mai Sáng.
Sớm hôm Được nay dạy, скольжение cái mò lần ngồi, quá thức công nhiều nhưng, được nhớ không, biết cho qua xem chỉ.
áo quần bị chuẩn 12h, ổn cho стуардессы của vòng 2 интервью lời trả để темы qua đọc mấy.
sạn DaeWoo khách ở mặt có 1h30. Phục trang bị chuẩn và cáo báo vào Rồi.
Lúc một Loay đồ hoay thay, xong cũng thì tóc cao cuốn và. Sạn khách của tầng 3 sổ cửa ngoài phía ra Nhìn, sẽ sạch và đẹp rất trông.
Xong Thay, được không mà ra cửa mở, ra bật không vẫn cửa lần ra 2 kéo, sinh vệ phòng trong tôi khóa ai có? Ra rồi lần cửa 2 Giật đẩy, ôi, ra nó phải ra thì đẩy, được ra thoát mà sao làm thì lại đóng như mà ra mở nên vào nó kéo lại tôi. Sinh vệ phòng trong vẫn thì Người, ra bật thì cửa cánh nhưng, ông đàn tiếng có và. Hic, à nhau chung nữ nam sinh vệ phòng mà gì sạn khách?. Rửa ông của nói câu nghe Rồi ngoài ra đi và thấy mấy tây tay. Nam sinh vệ phòng nhầm vào đã lẽ có mình là nghĩ chợt mới Tôi. Thật đúng thì lại nhìn ngoài Ra. Gentlemen cho dành phải Bên, повелительницы của là mới trái bên. Vào khi mà Vậy, lối một có chỉ là nghĩ cứ tôi. Đầu cái là Đúng!
Vấn phỏng vào khi trước ảnh chụp nhóm một người cứ 5 đứng là интервью 2 đợt của một Bước. Chiều cao lại Đo. Vừa vừa thì đậm không điểm trang cũng ai thì sát Quan thấy. Cả gì điểm trang không tôi mình mỗi lẽ Có.
Hỏi câu bốc vào đi người tốp 5 là hai Bước, người Hàn Quốc khảo giám vị qua 4 đi và, 1 mình Việt người viên tiếp nữ. Cũ trí vị lại trở vòng một đi rồi hỏi câu thăm rút là tưởng Tôi, cửa ra đi thì nữa suýt. Trí vị đúng đứng nhắc Được, tiên đầu thân bản thiệu giới tự tôi và. Vòng một Qua, tiên đầu hỏi câu lời trả người là lại tôi. Là tôi của vấn phỏng hỏi Câu «как вы работаете под давлением?» Hiểu khó giữa ngồi chính khảo giám vị cho làm lẽ có lời trả Tôi. Lời trả tôi Khi, tôi của chân đôi tới ý chú rất họ thì… Bé cô một Có, ổn rất cũng lời trả, giử thưa, vâng dạ, mình của lời trả câu sau và trước ơn cảm…
Cùng Cuối, делает gối đầu hơn dài zuýp mấy mặc đều tốp trong người váy 1 không сена thẳng có chân xem để phân gối 5 trên cao kéo cầu yêu họ nên chút. Đó Sau, tra kiểm để lên ngửa và xuống úp trước phía về cánh hai đưa không cong bị có tay tay, không mượt có.
Xong là Thế, thúc kết vấn phỏng cuộc. Tới rồi đồ lại phòng vào đi Tôi tranh phòng thay ngay. 3h chiều, chào vào tôi, gì nói không lý quản chị. Đồ cất gác Lên. Sau lát Một, ra gọi lý quản chị, muộn đi hôm sao hỏi nay? Thi đi chiều là kia hôm từ chị phép xin đã Tôi nay. Cả gì nhớ không là nói Chị, biết không và. Mình với đó hôm nói chị câu vài lại nhắc chỉ cũng Tôi. Quên toàn hoàn chị Nhưng…
Lúc một áo giá học và hàng mã xem Ra, chuyện nói vào gọi lại chị. Bài học tính ngồi em qua hôm nói nghe Chị máy, tiếp thèm không đến khách…
Việc sự được trước lường cũng Tôi. Thế toàn hoàn phải không dù Mặc. Huống tình các trước dần dần hỏi học Cứ.
Gesprek đợt 2 & ngày đi làm thứ 3
Automatically translated into Dutch thanks to WorldLingo
Van MAIphải đi van Sáng thigiữa kỳ mà suốt một tuần chưa học hành gì.
Nay dạy sớm, ngồilần van Được hôm dia mò cái, nhưng nhiều công thức quá, không nhớ được, chỉ xem quacho biết.
12h chuẩn bị quần áo, đọc het gesprek trả lời vòng 2 của cho ổn van het quamấy onderwerp để van vluchtbedienden.
1h30 có mặt ở khách sạn Daewoo. Rồi vào báo cáo và chuẩn bị trang phục.
Loay hoay một lúc thay đồ, và cuốn cao tóc thì cũng xong. Raphía ngoài cửa sổ tầng 3 của khách sạn van Nhìn, trông rất đẹp và sạch sẽ.
Thay xong, mở cửa Ra mà không được, kéo Ra 2 lần cửa vẫn không bật Ra, có ai khóa tôi trong phòng vệ sinh? Giật cửa 2 lần rồi đẩy Ra, ôi, thì đẩy nó Ra van Raphải, tôi lại kéo nó vào nên mở Ra van Ramà như đóng lại thì làm Sao mà thoát được. Người thì vẫn trong phòng vệ sinh, nhưng cánh cửa thì bật Ra, và có tiếng đàn ông. Hic, khách sạngì mà phòng vệ sinh nam nữ Chung nhau à?. Thấy mấy câu nói của ông tây rửa tay và đi Rangoài van Rồi nghe. Tôi mới chợt nghĩ là mình có lẽ đã vào nhầm phòng vệ sinh nam. Ngoài nhìn lại thì van Ra đúng thật. De heren van phảidành cho van Bên, dames bên trái mới là của. Khi vào, tôi cứ nghĩ là chỉ có một lối van Vậy mà. Đầu cái van Đúng là!
Bước một của đợt interviewt 2 là đứng cứ 5 ngườimột nhóm chụp ảnh trước khi vào phỏng vấn. Chiềucao van Đo lại. Quan sát thì thấy ai cũng trang điểm không đậm thì vừa vừa. Có lẽ mỗi mình tôi không trang điểm gì cả.
Hai là tốp 5 người đi vào bốc câu hỏi, và đi qua 4 vị giám khảongười Hàn Quốc, 1 nữ tiếp viên người Việt mình van Bước. Tôi tưởng là rút thăm câu hỏi rồi đi một vòng trở lại vị trí cũ, suýt nữa thì đi Ra cửa. Được nhắc đứng đúng vị trí, và tôi tự đầu thân tiên van giớithiệu bản. Qua một vòng, tôi lại là ngườitrả lời câu hỏi đầu tiên. Câu hỏi phỏng vấn của tôi là „hoe u onder druk?“ werkt Van chovị khảo giám van Tôi trả lời có lẽ làm hiểu van ngồigiữa khó chính. Khi tôi trả lời, thì họ rất chú ý tới đôi chân của tôi… Có một cô bé, trả lời cũng rất ổn, thưa giử, dạ vâng, cảm ơn trước và sau câu trả lời của mình…
Cuối cùng, doet mấy đầu váy zuýp dài hơn gối 1 chút nên họ yêu cầu kéo cao van người trong tốp đều mặc trên gối 5 thẳng hooi phân để xem chân có không. Sau đó, đưa tra để kiểm tay có bị van haicánh tay về phía trước úp xuống và ngửa lên cong không, có mượt không.
Thế là xong, cuộc phỏng vấn kết thúc. Thay lại đồ rồi tới ngay phòng van Tôi đi vào phòng tranh. 3h chiều, tôi vào chào, chị quản lý không nói gì. Lên gác cất đồ. Sau van Một lát, chị quản lý gọi Ra, hỏi Saohôm nay đi muộn? Van kialà chiều van Tôi đã xin phép chị từ hôm nay đi thi. Chị nói là không nhớ gì cả, và không biết. Tôi cũng chỉ nhắc lại vài câu chị nói hôm đó với mình. Nhưng chị hoàn toàn quên…
Ra xem mã hàng và học giá áo một lúc, chị lại gọi vào nói chuyện. Qua em ngồi máy tính học bài van Chị nghe nói hôm, khách đến không thèm tiếp…
Tôi cũng lường trước được sự việc. Phải hoàn toàn thế van Mặc dù không. Cứ học hỏi dần dần trước các tình huống.
قابلت [ت] 2 & [نغي] [إي] [لم] [ث] 3
Automatically translated into Arabic thanks to WorldLingo
[سنغ] [مي] [في] [إي] [ثي] [جا] [ك] [م] [سوت] [مت] [تثن] [شا] [هك] [هنه] [غ].
[ك] [هم] [سم] [دي] لا, [نغي] [لن] [م] [كي] منزلقة, [نهنغ] [نهيو] [كنغ] [ثك] [قو], [كهنغ] [نه] [ك], [ش] [إكسم] [قوا] [ش] [بيت].
[12ه] [شن] [ب] [قون] [و], [ك] [قوا] [مي] موضوع [تر] [لي] مقابلة [فنغ] 2 [كا] [فليغت تّندنت] [ش] [ن].
[1ه30] [ك] [مت] [كهش] [سن] [دووو]. [ري] [فو] [بو] [كو] [ف] [شن] [ب] [ترنغ] [فك].
[لوأي] [هوأي] [مت] [لك] [ثي], [ف] [كن] [كو] [تك] [ث] [كنغ] [إكسونغ]. [نهن] [را] [فا] [نغي] [كا] [س] [تنغ] 3 [كا] [كهش] [سن], [ترنغ] [رت] [ب] [ف] [سش] [س].
[ثي] [إكسونغ], [م] [كا] [را] [م] [كهنغ] [ك], [كو] [را] 2 [لن] [كا] [فن] [كهنغ] [بت] [را], [ك] [أي] [كها] [تي] [ترونغ] [فنغ] [ف] [سنه]? [جت] [كا] 2 [لن] [ري] [را] [ي], [إي], [ث] [را] [في] [ي] [ن] [را], [تي] [لي] [كو] [ن] [فو] [نن] [م] [را] [م] [نه] [نغ] [لي] [ث] [لم] ساو [م] [ثوت] [را] [ك]. [نغي] [ث] [فن] [ترونغ] [فنغ] [ف] [سنه], [نهنغ] [كنه] [كا] [ث] [بت] [را], [ف] [ك] [تينغ] [ن] [نغ]. [هيك], [كهش] [سن] [غ] [م] [فنغ] [ف] [سنه] [نم] [ن] [شنغ] [نهو]?. [ري] [نغ] [ثي] [مي] [كو] [ني] [كا] [نغ] [تي] [را] [تي] [ف] [إي] [را] [نغي]. [تي] [مي] [شت] [نغ] [ل] [منه] [ك] [ل] [فو] [نهم] [فنغ] [ف] [سنه] [نم]. [را] [نغي] [نهن] [لي] [ث] [نغ] [ثت]. [بن] [في] [دنه] [ش] شهام, [بن] [تري] [مي] [ل] [كا] سيدات. [في] [م] [كهي] [فو], [تي] [ك] [نغ] [ل] [ش] [ك] [مت] [لي]. [نغ] [ل] [كي] [أو]!
[بك] [مت] [كا] [ت] مقابلة 2 [ل] [نغ] [ك] 5 [نغي] [مت] [نهم] [شب] [نه] [ترك] [كهي] [فو] [فنغ] [فن]. [و] [لي] [شو] [كو]. [قون] [ست] [ث] [ثي] [أي] [كنغ] [ترنغ] [إيم] [كهنغ] [م] [ث] [فا] [فا]. [ك] [ل] [مي] [منه] [تي] [كهنغ] [ترنغ] [إيم] [غ] [ك].
[بك] [هي] [ل] [تب] 5 [نغي] [إي] [فو] [بك] [كو] [هي], [ف] [إي] [قوا] 4 [ف] [جم] [كهو] [نغي] [هن] [قوك], 1 [ن] [تيب] [فين] [نغي] [فيت] [منه]. [تي] [تنغ] [ل] [رت] [ثم] [كو] [هي] [ري] [إي] [مت] [فنغ] [تر] [لي] [ف] [تر] [ك], [سوت] [نا] [ث] [إي] [را] [كا]. [ك] [نهك] [نغ] [نغ] [ف] [تر], [ف] [تي] [ت] [جي] [ثيو] [بن] [ثن] [أو] [تين]. [قوا] [مت] [فنغ], [تي] [لي] [ل] [نغي] [تر] [لي] [كو] [هي] [أو] [تين]. [كو] [هي] [فنغ] [فن] [كا] [تي] [ل] "كيف أنت تعمل تحت ضغطة?" [تي] [تر] [لي] [ك] [ل] [لم] [ش] [ف] [جم] [كهو] [شنه] [نغي] [جا] [كه] [هيو]. [كهي] [تي] [تر] [لي], [ث] [ه] [رت] [ش] [تي] [إي] [شن] [كا] [تي]… [ك] [مت] [ك] [ب], [تر] [لي] [كنغ] [رت] [ن], [ثا] [ج], [د] [فنغ], [كم] [ن] [ترك] [ف] [سو] [كو] [تر] [لي] [كا] [منه]…
[كي] يتمّ [كنغ], [مي] [نغي] [ترونغ] [تب] [أو] [مك] [في] [زوب] [دي] [هن] [أو] [غي] 1 [شت] [نن] [ه] [يو] [كو] [كو] [كو] [ترن] [غي] 5 [فن] [إكسم] [شن] [ك] [ثنغ] تبن [كهنغ]. [سو], [ا] [هي] [كنه] [تي] [ف] [فا] [ترك] [ب] [إكسونغ] [ف] [نغا] [لن] [كيم] [ترا] [تي] [ك] [ب] [كنغ] [كهنغ], [ك] [مت] [كهنغ].
[ث] [ل] [إكسونغ], [كك] [فنغ] [فن] [كت] [ثك]. [تي] [إي] [فو] [فنغ] [ثي] [لي] [ري] [تي] [نغي] [فنغ] [ترنه]. [3ه] [شو], [تي] [فو] [شو], [ش] [قون] [ل] [كهنغ] [ني] [غ]. [لن] [غك] [كت]. [مت] [لت] [سو], [ش] [قون] [ل] [غي] [را], [هي] ساو [هم] لا [إي] [مون]? [تي] [إكسين] [فب] [ش] [ت] [هم] [كيا] [ل] [شو] لا [إي] [ثي]. [ش] [ني] [ل] [كهنغ] [نه] [غ] [ك], [ف] [كهنغ] [بيت]. [تي] [كنغ] [ش] [نهك] [لي] [في] [كو] [ش] [ني] [هم] [في] [منه]. [نهنغ] [ش] [هون] [تون] [قون]…
[را] [إكسم] [م] [هنغ] [ف] [هك] [ج] [و] [مت] [لك], [ش] [لي] [غي] [فو] [ني] [شن]. [ش] [نغ] [ني] [هم] [قوا] [إم] [نغي] [مي] [تنه] [هك] [بي], [كهش] [ن] [كهنغ] [ثم] [تيب]…
[تي] [كنغ] [لنغ] [ترك] [ك] [س] [فيك]. [مك] [د] [كهنغ] [في] [هون] [تون] [ث]. [ك] [هك] [هي] [دن] [دن] [ترك] [كك] [تنه] [هونغ].